philomel
US/ˈfɪ.lə.ˌmɛɫ/
giọng máy của trình duyệt
philomel nghĩa là chim sơn ca.
Nghĩa của philomel
Danh từ
- Thơ ca Chim sơn ca.
Dạng từ của philomel
| Số nhiều | philomels |
Họ từ của philomel
Câu hỏi thường gặp
philomel nghĩa là gì?
philomel (danh từ) nghĩa là chim sơn ca.
philomel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philomel: giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.lə.ˌmɛɫ/.