phlebography
US/flɪ.ˈbɑː.ɡrə.fi/
giọng máy của trình duyệt
phlebography nghĩa là Sự chụp tia X tĩnh mạch.
Nghĩa của phlebography
Danh từ
- Y học Sự chụp tia X tĩnh mạch.
Dạng từ của phlebography
| Số nhiều | phlebographies |
Câu hỏi thường gặp
phlebography nghĩa là gì?
phlebography (danh từ) nghĩa là Sự chụp tia X tĩnh mạch.
phlebography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phlebography: giọng Mỹ (US) /flɪ.ˈbɑː.ɡrə.fi/.