phlebotomize
giọng máy của trình duyệt
phlebotomize nghĩa là trích máu tĩnh mạch, mở tĩnh mạch.
Nghĩa của phlebotomize
Động từ
- Y học Trích máu tĩnh mạch; mở tĩnh mạch.
Dạng từ của phlebotomize
| Ngôi thứ ba số ít | phlebotomizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phlebotomizing |
| Quá khứ phân từ | phlebotomized |
| Quá khứ | phlebotomized |
Câu hỏi thường gặp
phlebotomize nghĩa là gì?
phlebotomize (động từ) nghĩa là trích máu tĩnh mạch, mở tĩnh mạch.