phlebotomy
UK/flɪˈbɒtəmi/
US/flɪˈbɑtəmi/
giọng máy của trình duyệt
phlebotomy nghĩa là sự mở tĩnh mạch.
Nghĩa của phlebotomy
Danh từ
- Y học Sự trích máu tĩnh mạch; sự mở tĩnh mạch.
Dạng từ của phlebotomy
| Số nhiều | phlebotomies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phlebotomy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
phlebotomy nghĩa là gì?
phlebotomy (danh từ) nghĩa là sự mở tĩnh mạch.
phlebotomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phlebotomy: giọng Anh (UK) /flɪˈbɒtəmi/, giọng Mỹ (US) /flɪˈbɑtəmi/.