TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phoenician

UK/fəˈnɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt US/fəˈniːʃən/ giọng máy của trình duyệt

phoenician nghĩa là Xứ Phê-ni-xi.

Nghĩa của phoenician

Tính từ

  1. Thuộc Xứ Phê-ni-xi.

Danh từ

  1. Người Phê-ni-xi.
  2. Xứ Phê-ni-xi.

Dạng từ của phoenician

Số nhiềuPhoenicians

Câu hỏi thường gặp

phoenician nghĩa là gì?

phoenician (tính từ, danh từ) nghĩa là Xứ Phê-ni-xi.

phoenician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phoenician: giọng Anh (UK) /fəˈnɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /fəˈniːʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.