phoenix
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfiːnɪks/
US/ˈfiːnɪks/
giọng máy của trình duyệt
phoenix nghĩa là chim phượng hoàng lửa, người kỳ diệu, vật kỳ diệu.
Nghĩa của phoenix
Danh từ
- Thần thoại,thần học Chim phượng hoàng lửa.
- Người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực.
Dạng từ của phoenix
| Số nhiều | phoenix |
| Ngôi thứ ba số ít | phoenixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phoenixing |
| Quá khứ phân từ | phoenixed |
| Quá khứ | phoenixed |
Câu hỏi thường gặp
phoenix nghĩa là gì?
phoenix (danh từ) nghĩa là chim phượng hoàng lửa, người kỳ diệu, vật kỳ diệu.
phoenix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phoenix: giọng Anh (UK) /ˈfiːnɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːnɪks/.