TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phoenix

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfiːnɪks/ US/ˈfiːnɪks/ giọng máy của trình duyệt

phoenix nghĩa là chim phượng hoàng lửa, người kỳ diệu, vật kỳ diệu.

Nghĩa của phoenix

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Chim phượng hoàng lửa.
  2. Người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực.

Dạng từ của phoenix

Số nhiềuphoenix
Ngôi thứ ba số ítphoenixes
Hiện tại phân từ (-ing)phoenixing
Quá khứ phân từphoenixed
Quá khứphoenixed

Câu hỏi thường gặp

phoenix nghĩa là gì?

phoenix (danh từ) nghĩa là chim phượng hoàng lửa, người kỳ diệu, vật kỳ diệu.

phoenix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phoenix: giọng Anh (UK) /ˈfiːnɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈfiːnɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.