phonate
UK/fəʊˈneɪt/
US/ˈfoʊˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
phonate nghĩa là phát âm.
Nghĩa của phonate
Ngoại động từ
- Phát âm.
Dạng từ của phonate
| Ngôi thứ ba số ít | phonates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phonating |
| Quá khứ phân từ | phonated |
| Quá khứ | phonated |
Họ từ của phonate
Câu hỏi thường gặp
phonate nghĩa là gì?
phonate (ngoại động từ) nghĩa là phát âm.
phonate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phonate: giọng Anh (UK) /fəʊˈneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊˌneɪt/.