phon
US/ˈfɑːn/
giọng máy của trình duyệt
phon nghĩa là phôn, âm thanh, tiếng nói.
Nghĩa của phon
Danh từ
- Vật lý Phôn (đơn vị âm lượng).
Tiền tố
- Âm thanh, tiếng nói.
Dạng từ của phon
| Số nhiều | phons |
Câu hỏi thường gặp
phon nghĩa là gì?
phon (danh từ, tiền tố) nghĩa là phôn, âm thanh, tiếng nói.
phon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phon: giọng Mỹ (US) /ˈfɑːn/.