phonecard nghĩa là card điện thoại, thẻ điện thoại.
Nghĩa của phonecard
Danh từ
Card điện thoại, thẻ điện thoại.
Dạng từ của phonecard
Số nhiều
phonecards
Câu hỏi thường gặp
phonecard nghĩa là gì?
phonecard (danh từ) nghĩa là card điện thoại, thẻ điện thoại.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.