TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phonogram

UK/ˈfəʊ.nə.ɡɹæm/ US/ˈfɑ.nəˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

phonogram nghĩa là ảnh ghi âm, dấu ghi âm.

Nghĩa của phonogram

Danh từ

  1. Ảnh ghi âm.
  2. Dấu ghi âm (theo phương pháp của Pit-man).
  3. Tín hiệu ngữ âm.

Dạng từ của phonogram

Số nhiềuphonograms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phonogram

Đồng nghĩa

Họ từ của phonogram

Câu hỏi thường gặp

phonogram nghĩa là gì?

phonogram (danh từ) nghĩa là ảnh ghi âm, dấu ghi âm.

phonogram phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phonogram: giọng Anh (UK) /ˈfəʊ.nə.ɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑ.nəˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.