TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photo album

giọng máy của trình duyệt

photo album nghĩa là an bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.

Nghĩa của photo album

Danh từ

  1. An bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.

Dạng từ của photo album

Số nhiềuphoto albums

Câu ví dụ với photo album

  • I asked Tom if I could look through his photo album. Tôi đã hỏi Tom liệu tôi có thể xem qua album ảnh của anh ấy không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

photo album nghĩa là gì?

photo album (danh từ) nghĩa là an bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.