photo album
giọng máy của trình duyệt
photo album nghĩa là an bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.
Nghĩa của photo album
Danh từ
- An bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.
Dạng từ của photo album
| Số nhiều | photo albums |
Câu ví dụ với photo album
- I asked Tom if I could look through his photo album. Tôi đã hỏi Tom liệu tôi có thể xem qua album ảnh của anh ấy không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
photo album nghĩa là gì?
photo album (danh từ) nghĩa là an bom ảnh, bộ sưu tập ảnh.