photo-offset
giọng máy của trình duyệt
photo-offset nghĩa là Ảnh chụp ốp-xét.
Nghĩa của photo-offset
Danh từ
- Ảnh chụp ốp-xét.
Dạng từ của photo-offset
| Số nhiều | photo-offsets |
| Ngôi thứ ba số ít | photo-offsets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | photo-offsetting |
| Quá khứ phân từ | photo-offset |
| Quá khứ | photo-offset |
Câu hỏi thường gặp
photo-offset nghĩa là gì?
photo-offset (danh từ) nghĩa là Ảnh chụp ốp-xét.