photometry
US/foʊ.ˈtɑː.mə.tri/
giọng máy của trình duyệt
photometry nghĩa là phép đo sáng, môn đo sáng, trắc quang học.
Nghĩa của photometry
Danh từ
- Phép đo sáng.
- Môn đo sáng, trắc quang học.
Dạng từ của photometry
| Số nhiều | photometries |
Họ từ của photometry
Câu hỏi thường gặp
photometry nghĩa là gì?
photometry (danh từ) nghĩa là phép đo sáng, môn đo sáng, trắc quang học.
photometry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photometry: giọng Mỹ (US) /foʊ.ˈtɑː.mə.tri/.