TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photon

UK/ˈfəʊtɒn/ US/ˈfəʊtɒn/ giọng máy của trình duyệt

photon nghĩa là quang tử.

Nghĩa của photon

Danh từ

  1. Vật lý Photon.

Dạng từ của photon

Số nhiềuphotons

Câu hỏi thường gặp

photon nghĩa là gì?

photon (danh từ) nghĩa là quang tử.

photon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photon: giọng Anh (UK) /ˈfəʊtɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈfəʊtɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.