TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photosensitize

giọng máy của trình duyệt

photosensitize nghĩa là bắt sáng.

Nghĩa của photosensitize

Ngoại động từ

  1. Làm cho (cái gì) nhạy cảm với ánh sáng; bắt sáng.

Dạng từ của photosensitize

Ngôi thứ ba số ítphotosensitizes
Hiện tại phân từ (-ing)photosensitizing
Quá khứ phân từphotosensitized
Quá khứphotosensitized

Câu hỏi thường gặp

photosensitize nghĩa là gì?

photosensitize (ngoại động từ) nghĩa là bắt sáng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.