photosensitize
giọng máy của trình duyệt
photosensitize nghĩa là bắt sáng.
Nghĩa của photosensitize
Ngoại động từ
- Làm cho (cái gì) nhạy cảm với ánh sáng; bắt sáng.
Dạng từ của photosensitize
| Ngôi thứ ba số ít | photosensitizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | photosensitizing |
| Quá khứ phân từ | photosensitized |
| Quá khứ | photosensitized |
Câu hỏi thường gặp
photosensitize nghĩa là gì?
photosensitize (ngoại động từ) nghĩa là bắt sáng.