photovision
giọng máy của trình duyệt
photovision nghĩa là sự truyền hình.
Nghĩa của photovision
Danh từ
- Kỹ thuật Sự truyền hình.
Câu hỏi thường gặp
photovision nghĩa là gì?
photovision (danh từ) nghĩa là sự truyền hình.
photovision nghĩa là sự truyền hình.
photovision (danh từ) nghĩa là sự truyền hình.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.