phrenic
UK/ˈfɹɛnɪk/
US/ˈfɹɛnɪk/
giọng máy của trình duyệt
phrenic nghĩa là cơ hoành.
Nghĩa của phrenic
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) cơ hoành.
Dạng từ của phrenic
| So sánh hơn | more phrenic |
| So sánh nhất | most phrenic |
Họ từ của phrenic
Câu hỏi thường gặp
phrenic nghĩa là gì?
phrenic (tính từ) nghĩa là cơ hoành.
phrenic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phrenic: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛnɪk/.