TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phusis

US/pʰʉ́sis]/ giọng máy của trình duyệt

phusis nghĩa là tự nhiên, được sinh ra, sinh trưởng.

Nghĩa của phusis

Danh từ

  1. Tự nhiên
  2. Được sinh ra, sinh trưởng, sự ra đời
  3. Sự lộ hình
  4. Nổi lên từ sự chìm lấp mù mờ
  5. Bản thế chân như (đất và trời, cỏ cây và sỏi đá, muông thú và con người, thần linh và lịch sử)
  6. Tiến trình vận hành tạo nên hình trạng và duy trì (trở thành và hiện hữu dựa trên chính nó)
  7. Bản thể như một phần gắn liền với tổng thể

Câu hỏi thường gặp

phusis nghĩa là gì?

phusis (danh từ) nghĩa là tự nhiên, được sinh ra, sinh trưởng.

phusis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phusis: giọng Mỹ (US) /pʰʉ́sis]/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.