phut
UK/fʌt/
US/fʌt/
giọng máy của trình duyệt
phut nghĩa là tiếng xì, tiếng vèo vèo, tan vỡ, thất bại.
Nghĩa của phut
Danh từ
- Tiếng xì (săm xì hơi); tiếng vèo vèo (đạn bay).
Phó từ
- To go phut sụp đổ; tan vỡ, thất bại (kế hoạch...).
Dạng từ của phut
| Số nhiều | phuts |
| Ngôi thứ ba số ít | phuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | phutting |
| Quá khứ phân từ | phutted |
| Quá khứ | phutted |
Câu hỏi thường gặp
phut nghĩa là gì?
phut (danh từ, phó từ) nghĩa là tiếng xì, tiếng vèo vèo, tan vỡ, thất bại.
phut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phut: giọng Anh (UK) /fʌt/, giọng Mỹ (US) /fʌt/.