TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phut

UK/fʌt/ US/fʌt/ giọng máy của trình duyệt

phut nghĩa là tiếng xì, tiếng vèo vèo, tan vỡ, thất bại.

Nghĩa của phut

Danh từ

  1. Tiếng xì (săm xì hơi); tiếng vèo vèo (đạn bay).

Phó từ

  1. To go phut sụp đổ; tan vỡ, thất bại (kế hoạch...).

Dạng từ của phut

Số nhiềuphuts
Ngôi thứ ba số ítphuts
Hiện tại phân từ (-ing)phutting
Quá khứ phân từphutted
Quá khứphutted

Câu hỏi thường gặp

phut nghĩa là gì?

phut (danh từ, phó từ) nghĩa là tiếng xì, tiếng vèo vèo, tan vỡ, thất bại.

phut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phut: giọng Anh (UK) /fʌt/, giọng Mỹ (US) /fʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.