phyl-
giọng máy của trình duyệt
phyl- nghĩa là dòng dõi.
Nghĩa của phyl-
Tiền tố
- Dòng dõi.
- phylogenysự phát sinh giống loài
Câu hỏi thường gặp
phyl- nghĩa là gì?
phyl- (tiền tố) nghĩa là dòng dõi.
phyl- nghĩa là dòng dõi.
phyl- (tiền tố) nghĩa là dòng dõi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.