TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phylloxera

UK/fɪˈlɒksəɹə/ US/fɪˈlɑːk.sɚ/ giọng máy của trình duyệt

phylloxera nghĩa là rệp rễ nho.

Nghĩa của phylloxera

Danh từ

  1. Động vật học Rệp (hại) rễ nho.

Dạng từ của phylloxera

Số nhiềuphylloxeras

Câu hỏi thường gặp

phylloxera nghĩa là gì?

phylloxera (danh từ) nghĩa là rệp rễ nho.

phylloxera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phylloxera: giọng Anh (UK) /fɪˈlɒksəɹə/, giọng Mỹ (US) /fɪˈlɑːk.sɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.