TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

physical education

UK/ˈfɪ.zɪ.kl̩ ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪʃn̩/ US/ˈfɪ.zɪ.kl̩ ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

physical education nghĩa là thể dục, giáo dục thể chất.

Nghĩa của physical education

Danh từ

  1. Thể dục, giáo dục thể chất.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với physical education

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

physical education nghĩa là gì?

physical education (danh từ) nghĩa là thể dục, giáo dục thể chất.

physical education phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của physical education: giọng Anh (UK) /ˈfɪ.zɪ.kl̩ ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪ.zɪ.kl̩ ˌɛd͡ʒ.əˈkeɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.