physically
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪz.ɪ.kli/
US/ˈfɪz.ɪ.kli/
giọng máy của trình duyệt
physically nghĩa là về thân thể, theo luật tự nhiên.
Nghĩa của physically
Phó từ
- Về thân thể; theo luật tự nhiên.
Dạng từ của physically
| So sánh hơn | more physically |
| So sánh nhất | most physically |
Câu hỏi thường gặp
physically nghĩa là gì?
physically (phó từ) nghĩa là về thân thể, theo luật tự nhiên.
physically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physically: giọng Anh (UK) /ˈfɪz.ɪ.kli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪz.ɪ.kli/.