TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

physically

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɪz.ɪ.kli/ US/ˈfɪz.ɪ.kli/ giọng máy của trình duyệt

physically nghĩa là về thân thể, theo luật tự nhiên.

Nghĩa của physically

Phó từ

  1. Về thân thể; theo luật tự nhiên.

Dạng từ của physically

So sánh hơnmore physically
So sánh nhấtmost physically

Câu hỏi thường gặp

physically nghĩa là gì?

physically (phó từ) nghĩa là về thân thể, theo luật tự nhiên.

physically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của physically: giọng Anh (UK) /ˈfɪz.ɪ.kli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪz.ɪ.kli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.