physiography
US/ˌfɪ.zi.ˈɑː.ɡrə.fi/
giọng máy của trình duyệt
physiography nghĩa là địa văn học.
Nghĩa của physiography
Danh từ
- Địa văn học.
Dạng từ của physiography
| Số nhiều | physiographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với physiography
Đồng nghĩa
Họ từ của physiography
Câu hỏi thường gặp
physiography nghĩa là gì?
physiography (danh từ) nghĩa là địa văn học.
physiography phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physiography: giọng Mỹ (US) /ˌfɪ.zi.ˈɑː.ɡrə.fi/.