physiognomy
UK/fɪziˈɒnəmi/
US/fɪziˈɑ(ɡ)nəmi/
giọng máy của trình duyệt
physiognomy nghĩa là thuật xem tướng, gương mặt, nét mặt, nhân tướng học.
Nghĩa của physiognomy
Danh từ
- Thuật xem tướng.
- Gương mặt, nét mặt, diện mạo.
- Bộ mặt (của đất nước, sự vật...).
- Thông tục Mặt.
Dạng từ của physiognomy
| Số nhiều | physiognomies |
Họ từ của physiognomy
Câu hỏi thường gặp
physiognomy nghĩa là gì?
physiognomy (danh từ) nghĩa là thuật xem tướng, gương mặt, nét mặt, nhân tướng học.
physiognomy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physiognomy: giọng Anh (UK) /fɪziˈɒnəmi/, giọng Mỹ (US) /fɪziˈɑ(ɡ)nəmi/.