TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

physiognomy

UK/fɪziˈɒnəmi/ US/fɪziˈɑ(ɡ)nəmi/ giọng máy của trình duyệt

physiognomy nghĩa là thuật xem tướng, gương mặt, nét mặt, nhân tướng học.

Nghĩa của physiognomy

Danh từ

  1. Thuật xem tướng.
  2. Gương mặt, nét mặt, diện mạo.
  3. Bộ mặt (của đất nước, sự vật...).
  4. Thông tục Mặt.

Dạng từ của physiognomy

Số nhiềuphysiognomies

Họ từ của physiognomy

Câu hỏi thường gặp

physiognomy nghĩa là gì?

physiognomy (danh từ) nghĩa là thuật xem tướng, gương mặt, nét mặt, nhân tướng học.

physiognomy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của physiognomy: giọng Anh (UK) /fɪziˈɒnəmi/, giọng Mỹ (US) /fɪziˈɑ(ɡ)nəmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.