TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piaffe

giọng máy của trình duyệt

piaffe nghĩa là chạy nước kiệu chậm.

Nghĩa của piaffe

Nội động từ

  1. Chạy nước kiệu chậm (ngựa).

Dạng từ của piaffe

Số nhiềupiaffes
Ngôi thứ ba số ítpiaffes
Hiện tại phân từ (-ing)piaffing
Quá khứ phân từpiaffed
Quá khứpiaffed

Câu hỏi thường gặp

piaffe nghĩa là gì?

piaffe (nội động từ) nghĩa là chạy nước kiệu chậm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.