TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pianissimo

UK/ˌpi.əˈnɪsɪməʊ/ US/ˌpi.əˈnɪsɪmoʊ/ giọng máy của trình duyệt

pianissimo nghĩa là rất nhẹ, danh từ.

Nghĩa của pianissimo

Tính từ

  1. Rất nhẹ.
  2. Danh từ, số nhiều pianissimos hoặc pianissimi.
  3. Đoạn nhạc nhẹ.

Dạng từ của pianissimo

So sánh hơnmore pianissimo
So sánh nhấtmost pianissimo
Số nhiềupianissimos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pianissimo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pianissimo nghĩa là gì?

pianissimo (tính từ) nghĩa là rất nhẹ, danh từ.

pianissimo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pianissimo: giọng Anh (UK) /ˌpi.əˈnɪsɪməʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌpi.əˈnɪsɪmoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.