pianino
giọng máy của trình duyệt
pianino nghĩa là đàn pianô t.
Nghĩa của pianino
Danh từ
- Âm nhạc Đàn pianô t.
Dạng từ của pianino
| Số nhiều | pianinos |
Câu hỏi thường gặp
pianino nghĩa là gì?
pianino (danh từ) nghĩa là đàn pianô t.
pianino nghĩa là đàn pianô t.
| Số nhiều | pianinos |
pianino (danh từ) nghĩa là đàn pianô t.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.