piano
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpjænəʊ/
US/piˈænoʊ/
giọng máy của trình duyệt
piano nghĩa là pianô, nhẹ, dương cầm.
Nghĩa của piano
Danh từ
- Âm nhạc Pianô.
- cottage pianopianô đứng nhỏ
Phó từ
- Âm nhạc Nhẹ.
Dạng từ của piano
| Số nhiều | pianos |
| Ngôi thứ ba số ít | pianos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pianoing |
| Quá khứ phân từ | pianoed |
| Quá khứ | pianoed |
| So sánh hơn | more piano |
| So sánh nhất | most piano |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piano
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với piano
- She's practicing the piano day and night. Cô ta luyện đàn dương cầm suốt ngày đêm.
- Tom plays the piano better than Mary. Tom đánh piano giỏi hơn Mary.
- He plays the piano very well. Anh ấy chơi piano rất giỏi
- Did you have a piano lesson that day? Bạn có học lớp piano hôm đó không?
- She can play this tune on the piano. Cô ấy chơi được bài này trên đàn piano.
- She saw some books lying on the piano. Cô ấy thấy vài cuốn sách nằm trên cây đàn dương cầm.
- She sings as well as plays the piano. Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
- Tom doesn't want to play the piano anymore. Tom không muốn chơi piano nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
piano nghĩa là gì?
piano (danh từ, phó từ) nghĩa là pianô, nhẹ, dương cầm.
piano phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piano: giọng Anh (UK) /ˈpjænəʊ/, giọng Mỹ (US) /piˈænoʊ/.