TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pianist

UK/ˈpi.ənɪst/ US/ˈpi.ənɪst/ giọng máy của trình duyệt

pianist nghĩa là người chơi pianô, người biểu diễn pianô.

Nghĩa của pianist

Danh từ

  1. Người chơi pianô, người biểu diễn pianô.
  2. Người biểu diễn pianô.

Dạng từ của pianist

Số nhiềupianists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pianist

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với pianist

  • Tom is a pianist. Tom là một người đánh piano.
  • He practices the piano every day, so he can become a pianist. Cậu ta tập chơi đàn hàng ngày để trở thành một nghệ sỹ dương cầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pianist nghĩa là gì?

pianist (danh từ) nghĩa là người chơi pianô, người biểu diễn pianô.

pianist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pianist: giọng Anh (UK) /ˈpi.ənɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈpi.ənɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.