TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piazza

UK/piˈæt.sə/ US/piˈæt.sə/ giọng máy của trình duyệt

piazza nghĩa là quảng trường, mái hiên, hiên.

Nghĩa của piazza

Danh từ

  1. Quảng trường (đặc biệt ở Y).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mái hiên, hiên.

Dạng từ của piazza

Số nhiềupiazzas

Câu hỏi thường gặp

piazza nghĩa là gì?

piazza (danh từ) nghĩa là quảng trường, mái hiên, hiên.

piazza phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piazza: giọng Anh (UK) /piˈæt.sə/, giọng Mỹ (US) /piˈæt.sə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.