TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pic

UK/pɪk/ US/pɪk/ giọng máy của trình duyệt

pic nghĩa là Một loại đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ tệp đó có chứa một đồ hình theo khuôn thức Lotus PIC, khuôn thức mà Lotus 1-2-3 dùng để cất giữ các đồ thị kinh doanh.

Nghĩa của pic

Danh từ

  1. Một loại đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ tệp đó có chứa một đồ hình theo khuôn thức Lotus PIC, khuôn thức mà Lotus 1-2-3 dùng để cất giữ các đồ thị kinh doanh.

Dạng từ của pic

Số nhiềupics

Họ từ của pic

Câu hỏi thường gặp

pic nghĩa là gì?

pic (danh từ) nghĩa là Một loại đuôi mở rộng của tệp tin để chỉ rõ tệp đó có chứa một đồ hình theo khuôn thức Lotus PIC, khuôn thức mà Lotus 1-2-3 dùng để cất giữ các đồ thị kinh doanh.

pic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pic: giọng Anh (UK) /pɪk/, giọng Mỹ (US) /pɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.