TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pica

UK/ˈpaɪkə/ giọng máy của trình duyệt US/ˈpaɪkə/ giọng người thật

pica nghĩa là có chữ to.

Nghĩa của pica

Danh từ

  1. Ngành in Có chữ to.
    • small picacỡ 10
    • double picacỡ 20

Dạng từ của pica

Số nhiềupicas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pica

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pica nghĩa là gì?

pica (danh từ) nghĩa là có chữ to.

pica phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pica: giọng Anh (UK) /ˈpaɪkə/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.