TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pictorially

US/pɪk.ˈtɔr.i.əl.li/ giọng máy của trình duyệt

pictorially nghĩa là bằng hình tượng, bằng tranh ảnh, có trành ảnh.

Nghĩa của pictorially

Phó từ

  1. Bằng hình tượng, bằng tranh ảnh.
  2. Có trành ảnh.

Dạng từ của pictorially

So sánh hơnmore pictorially
So sánh nhấtmost pictorially

Câu hỏi thường gặp

pictorially nghĩa là gì?

pictorially (phó từ) nghĩa là bằng hình tượng, bằng tranh ảnh, có trành ảnh.

pictorially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pictorially: giọng Mỹ (US) /pɪk.ˈtɔr.i.əl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.