picture
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/
US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
picture nghĩa là bức tranh, bức ảnh, chân dung, về.
Nghĩa của picture
Danh từ
- Bức tranh, bức ảnh, bức vẽ.
- Chân dung.
- to sit for one's picturengồi để cho vẽ chân dung
- Người giống hệt (một người khác).
- she is the picture of her mothercô ta trông giống hệt bà mẹ
- Hình ảnh hạnh phúc tương lai.
- Hiện thân, điển hình.
- to be the [very] picture of healthlà hiện thân của sự khoẻ mạnh
- Vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp.
- her dress is a picturebộ áo của cô ta nom đẹp
- Thường Số nhiều) phim xi nê.
- Nghĩa bóng Cảnh ngộ; sự việc.
- out of (not in) the picturekhông hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối
- to put (keep) somebody in the picturecho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc
- to come into the picturebiết sự việc, nắm được sự việc
Ngoại động từ
- Về (người, vật).
- Mô tả một cách sinh động.
- Hình dung tưởng tượng.
- to picture something to oneselfhình dung một việc gì, tưởng tượng một việc gì
Dạng từ của picture
| Số nhiều | pictures |
| Ngôi thứ ba số ít | pictures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | picturing |
| Quá khứ phân từ | pictured |
| Quá khứ | pictured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picture
Đồng nghĩa
Họ từ của picture
Cụm từ, thành ngữ với picture
- picture frame — Khung tranh.
Câu ví dụ với picture
- The picture is good in its way. Tấm hình đẹp theo cách riêng của nó.
- The girl in the picture is smiling. Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười.
- I took a picture of the schedule. Tôi chụp hình của thời khóa biểu.
- What is your impression of that picture? Ấn tượng của bạn về bức tranh này là gì?
- She is as pretty as a picture. Cô ấy đẹp như tranh ảnh.
- Let me have a look at the picture. Cho tôi xem bức tranh đó một lát.
- I sold the picture for 20,000 yen. Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên.
- I'm trying to find a picture of Tom. Tôi đang cố gắng tìm một bức ảnh của Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
picture nghĩa là gì?
picture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bức tranh, bức ảnh, chân dung, về.
picture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của picture: giọng Anh (UK) /ˈpɪk.t͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪk.t͡ʃɚ/.