TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

picture-card

US/ˈpɪk.tʃɜː.ˈkɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

picture-card nghĩa là Quân bài có vẽ hình người (quân K, quân Q, quân J).

Nghĩa của picture-card

Danh từ

  1. Quân bài có vẽ hình người (quân K, quân Q, quân J).

Dạng từ của picture-card

Số nhiềupicture cards

Câu hỏi thường gặp

picture-card nghĩa là gì?

picture-card (danh từ) nghĩa là Quân bài có vẽ hình người (quân K, quân Q, quân J).

picture-card phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của picture-card: giọng Mỹ (US) /ˈpɪk.tʃɜː.ˈkɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.