TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piece-worker

US/ˈpis.ˈwɜː.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

piece-worker nghĩa là Công việc trả theo khối lượng sản phẩm.

Nghĩa của piece-worker

Danh từ

  1. Công việc trả theo khối lượng sản phẩm.

Câu hỏi thường gặp

piece-worker nghĩa là gì?

piece-worker (danh từ) nghĩa là Công việc trả theo khối lượng sản phẩm.

piece-worker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piece-worker: giọng Mỹ (US) /ˈpis.ˈwɜː.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.