piecemeal
UK/ˈpiːs.miːl/
US/ˈpiːs.miːl/
giọng máy của trình duyệt
piecemeal nghĩa là từng cái, từng chiếc, từng mảnh.
Nghĩa của piecemeal
Phó từ
- Từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dần.
- work done piecemealcông việc làm dần, công việc làm từng phần
Tính từ
- Từng cái, từng mảnh, từng phần; làm từng phần, làm dần dần.
Dạng từ của piecemeal
| Ngôi thứ ba số ít | piecemeals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piecemealing |
| Quá khứ phân từ | piecemealed |
| Quá khứ | piecemealed |
| Số nhiều | piecemeals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piecemeal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
piecemeal nghĩa là gì?
piecemeal (phó từ, tính từ) nghĩa là từng cái, từng chiếc, từng mảnh.
piecemeal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piecemeal: giọng Anh (UK) /ˈpiːs.miːl/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːs.miːl/.