TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piecemeal

UK/ˈpiːs.miːl/ US/ˈpiːs.miːl/ giọng máy của trình duyệt

piecemeal nghĩa là từng cái, từng chiếc, từng mảnh.

Nghĩa của piecemeal

Phó từ

  1. Từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dần.
    • work done piecemealcông việc làm dần, công việc làm từng phần

Tính từ

  1. Từng cái, từng mảnh, từng phần; làm từng phần, làm dần dần.

Dạng từ của piecemeal

Ngôi thứ ba số ítpiecemeals
Hiện tại phân từ (-ing)piecemealing
Quá khứ phân từpiecemealed
Quá khứpiecemealed
Số nhiềupiecemeals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piecemeal

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

piecemeal nghĩa là gì?

piecemeal (phó từ, tính từ) nghĩa là từng cái, từng chiếc, từng mảnh.

piecemeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piecemeal: giọng Anh (UK) /ˈpiːs.miːl/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːs.miːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.