TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pietism

UK/ˈpʌɪətɪz(ə)m/ giọng máy của trình duyệt

pietism nghĩa là lòng mộ đạo.

Nghĩa của pietism

Danh từ

  1. Lòng mộ đạo, lòng ngoan đạo quá đáng; sự làm ra vẻ ngoan đạo.

Dạng từ của pietism

Số nhiềupietisms

Câu hỏi thường gặp

pietism nghĩa là gì?

pietism (danh từ) nghĩa là lòng mộ đạo.

pietism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pietism: giọng Anh (UK) /ˈpʌɪətɪz(ə)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.