TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pierrot

UK/pɪəˈɹəʊ/ US/pɪəˈɹəʊ/ giọng máy của trình duyệt

pierrot nghĩa là vai hề kịch câm, nghệ sĩ hát rong.

Nghĩa của pierrot

Danh từ

  1. Vai hề kịch câm.
  2. Nghệ sĩ hát rong.

Dạng từ của pierrot

Số nhiềupierrots

Câu hỏi thường gặp

pierrot nghĩa là gì?

pierrot (danh từ) nghĩa là vai hề kịch câm, nghệ sĩ hát rong.

pierrot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pierrot: giọng Anh (UK) /pɪəˈɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /pɪəˈɹəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.