pierrot
UK/pɪəˈɹəʊ/
US/pɪəˈɹəʊ/
giọng máy của trình duyệt
pierrot nghĩa là vai hề kịch câm, nghệ sĩ hát rong.
Nghĩa của pierrot
Danh từ
- Vai hề kịch câm.
- Nghệ sĩ hát rong.
Dạng từ của pierrot
| Số nhiều | pierrots |
Câu hỏi thường gặp
pierrot nghĩa là gì?
pierrot (danh từ) nghĩa là vai hề kịch câm, nghệ sĩ hát rong.
pierrot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pierrot: giọng Anh (UK) /pɪəˈɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /pɪəˈɹəʊ/.