pigeon-toed
US/ˈpɪ.dʒən.ˌtoʊd/
giọng máy của trình duyệt
pigeon-toed nghĩa là Có ngón chân quặp vào (như chân bồ câu).
Nghĩa của pigeon-toed
Tính từ
- Có ngón chân quặp vào (như chân bồ câu).
Dạng từ của pigeon-toed
| So sánh hơn | more pigeon-toed |
| So sánh nhất | most pigeon-toed |
Câu hỏi thường gặp
pigeon-toed nghĩa là gì?
pigeon-toed (tính từ) nghĩa là Có ngón chân quặp vào (như chân bồ câu).
pigeon-toed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pigeon-toed: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.dʒən.ˌtoʊd/.