TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pigeon-toed

US/ˈpɪ.dʒən.ˌtoʊd/ giọng máy của trình duyệt

pigeon-toed nghĩa là Có ngón chân quặp vào (như chân bồ câu).

Nghĩa của pigeon-toed

Tính từ

  1. Có ngón chân quặp vào (như chân bồ câu).

Dạng từ của pigeon-toed

So sánh hơnmore pigeon-toed
So sánh nhấtmost pigeon-toed

Câu hỏi thường gặp

pigeon-toed nghĩa là gì?

pigeon-toed (tính từ) nghĩa là Có ngón chân quặp vào (như chân bồ câu).

pigeon-toed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pigeon-toed: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.dʒən.ˌtoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.