TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pigeonhole

UK/ˈpɪdʒ(ɪ)nhəʊl/ US/ˈpɪdʒənˌ(h)oʊl/ giọng máy của trình duyệt

pigeonhole nghĩa là chuồng chim bồ câu, ngăn kéo, hộc tủ, để vào ngăn kéo.

Nghĩa của pigeonhole

Danh từ

  1. Chuồng chim bồ câu.
    • pigeonhole principleđịnh lý chuồng bồ câu, định lý Dirichlet về ngăn kéo
  2. Ngăn kéo, hộc tủ.
  3. Nghĩa bóng Nhãn, mác, thể loại (dùng để phân loại một nhóm sự vật).

Ngoại động từ

  1. Để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo.
  2. Xếp xó, gác lại.
    • to pigeonhole a questiongác một vấn đề lại, xếp xó một vấn đề
  3. Xếp xó trong trí nhớ.

Dạng từ của pigeonhole

Số nhiềupigeonholes
Ngôi thứ ba số ítpigeonholes
Hiện tại phân từ (-ing)pigeonholing
Quá khứ phân từpigeonholed
Quá khứpigeonholed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pigeonhole

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pigeonhole nghĩa là gì?

pigeonhole (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chuồng chim bồ câu, ngăn kéo, hộc tủ, để vào ngăn kéo.

pigeonhole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pigeonhole: giọng Anh (UK) /ˈpɪdʒ(ɪ)nhəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪdʒənˌ(h)oʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.