pigeonhole
UK/ˈpɪdʒ(ɪ)nhəʊl/
US/ˈpɪdʒənˌ(h)oʊl/
giọng máy của trình duyệt
pigeonhole nghĩa là chuồng chim bồ câu, ngăn kéo, hộc tủ, để vào ngăn kéo.
Nghĩa của pigeonhole
Danh từ
- Chuồng chim bồ câu.
- pigeonhole principleđịnh lý chuồng bồ câu, định lý Dirichlet về ngăn kéo
- Ngăn kéo, hộc tủ.
- Nghĩa bóng Nhãn, mác, thể loại (dùng để phân loại một nhóm sự vật).
Ngoại động từ
- Để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo.
- Xếp xó, gác lại.
- to pigeonhole a questiongác một vấn đề lại, xếp xó một vấn đề
- Xếp xó trong trí nhớ.
Dạng từ của pigeonhole
| Số nhiều | pigeonholes |
| Ngôi thứ ba số ít | pigeonholes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pigeonholing |
| Quá khứ phân từ | pigeonholed |
| Quá khứ | pigeonholed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pigeonhole
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pigeonhole nghĩa là gì?
pigeonhole (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chuồng chim bồ câu, ngăn kéo, hộc tủ, để vào ngăn kéo.
pigeonhole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pigeonhole: giọng Anh (UK) /ˈpɪdʒ(ɪ)nhəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪdʒənˌ(h)oʊl/.