piggyback
US/ˈpɪ.ɡi.ˌbæk/
giọng máy của trình duyệt
piggyback nghĩa là địu, cõng.
Nghĩa của piggyback
Phó từ
- Địu, cõng, vác, đội (trên lưng, trên vai).
Danh từ
- Cưỡi trên lưng một người nào đó.
Động từ
- Cõng.
Dạng từ của piggyback
| Ngôi thứ ba số ít | piggybacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piggybacking |
| Quá khứ phân từ | piggybacked |
| Quá khứ | piggybacked |
| Số nhiều | piggybacks |
Câu hỏi thường gặp
piggyback nghĩa là gì?
piggyback (phó từ, danh từ, động từ) nghĩa là địu, cõng.
piggyback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piggyback: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.ɡi.ˌbæk/.