TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piggyback

US/ˈpɪ.ɡi.ˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

piggyback nghĩa là địu, cõng.

Nghĩa của piggyback

Phó từ

  1. Địu, cõng, vác, đội (trên lưng, trên vai).

Danh từ

  1. Cưỡi trên lưng một người nào đó.

Động từ

  1. Cõng.

Dạng từ của piggyback

Ngôi thứ ba số ítpiggybacks
Hiện tại phân từ (-ing)piggybacking
Quá khứ phân từpiggybacked
Quá khứpiggybacked
Số nhiềupiggybacks

Câu hỏi thường gặp

piggyback nghĩa là gì?

piggyback (phó từ, danh từ, động từ) nghĩa là địu, cõng.

piggyback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piggyback: giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.ɡi.ˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.