pigheaded
US/ˈpɪɡ.ˌhɛ.dəd/
giọng máy của trình duyệt
pigheaded nghĩa là đần độn, ngu như lợn.
Nghĩa của pigheaded
Tính từ
- Đần độn, ngu như lợn; bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.
Dạng từ của pigheaded
| So sánh hơn | more pigheaded |
| So sánh nhất | most pigheaded |
Câu hỏi thường gặp
pigheaded nghĩa là gì?
pigheaded (tính từ) nghĩa là đần độn, ngu như lợn.
pigheaded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pigheaded: giọng Mỹ (US) /ˈpɪɡ.ˌhɛ.dəd/.