TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pigheadedly

US/pɪɡ.ˌhɛ.dəd.li/ giọng máy của trình duyệt

pigheadedly nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.

Nghĩa của pigheadedly

Phó từ

  1. Bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.

Dạng từ của pigheadedly

So sánh hơnmore pigheadedly
So sánh nhấtmost pigheadedly

Câu hỏi thường gặp

pigheadedly nghĩa là gì?

pigheadedly (phó từ) nghĩa là bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ.

pigheadedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pigheadedly: giọng Mỹ (US) /pɪɡ.ˌhɛ.dəd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.