TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piglet

UK/ˈpɪɡ.lət/ US/ˈpɪɡ.lət/ giọng máy của trình duyệt

piglet nghĩa là lợn con.

Nghĩa của piglet

Danh từ

  1. Lợn con.

Dạng từ của piglet

Số nhiềupiglets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piglet

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ piglet

Từ. Chứng thực năm 1855. Được dùng để thay thế cho từ.

Câu hỏi thường gặp

piglet nghĩa là gì?

piglet (danh từ) nghĩa là lợn con.

piglet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piglet: giọng Anh (UK) /ˈpɪɡ.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɡ.lət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.