pigment
UK/ˈpɪɡ.mənt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈpɪɡ.mənt/ giọng máy của trình duyệt
pigment nghĩa là chất màu, chất nhuộm, chất sắc, sắc tố.
Nghĩa của pigment
Danh từ
- Chất màu, chất nhuộm.
- Sinh vật học Chất sắc, sắc tố (của tế bào).
Dạng từ của pigment
| Số nhiều | pigments |
| Ngôi thứ ba số ít | pigments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pigmenting |
| Quá khứ phân từ | pigmented |
| Quá khứ | pigmented |
Họ từ của pigment
Câu hỏi thường gặp
pigment nghĩa là gì?
pigment (danh từ) nghĩa là chất màu, chất nhuộm, chất sắc, sắc tố.
pigment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pigment: giọng Anh (UK) /ˈpɪɡ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɡ.mənt/.