TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pijama

giọng máy của trình duyệt

pijama nghĩa là đồ ngủ, đồ mặc ở nhà.

Nghĩa của pijama

Danh từ

  1. Đồ ngủ.
  2. Đồ mặc ở nhà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pijama

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pijama nghĩa là gì?

pijama (danh từ) nghĩa là đồ ngủ, đồ mặc ở nhà.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.