TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pigtail

UK/ˈpɪɡ.teɪl/ US/ˈpɪɡ.teɪl/ giọng máy của trình duyệt

pigtail nghĩa là đuôi sam, bím tóc.

Nghĩa của pigtail

Danh từ

  1. Đuôi sam, bím tóc.
  2. Thuốc lá quần thành cuộn dài.

Dạng từ của pigtail

Số nhiềupigtails
Ngôi thứ ba số ítpigtails
Hiện tại phân từ (-ing)pigtailing
Quá khứ phân từpigtailed
Quá khứpigtailed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pigtail

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pigtail nghĩa là gì?

pigtail (danh từ) nghĩa là đuôi sam, bím tóc.

pigtail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pigtail: giọng Anh (UK) /ˈpɪɡ.teɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɡ.teɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.