pigtail
UK/ˈpɪɡ.teɪl/
US/ˈpɪɡ.teɪl/
giọng máy của trình duyệt
pigtail nghĩa là đuôi sam, bím tóc.
Nghĩa của pigtail
Danh từ
- Đuôi sam, bím tóc.
- Thuốc lá quần thành cuộn dài.
Dạng từ của pigtail
| Số nhiều | pigtails |
| Ngôi thứ ba số ít | pigtails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pigtailing |
| Quá khứ phân từ | pigtailed |
| Quá khứ | pigtailed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pigtail
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pigtail nghĩa là gì?
pigtail (danh từ) nghĩa là đuôi sam, bím tóc.
pigtail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pigtail: giọng Anh (UK) /ˈpɪɡ.teɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɡ.teɪl/.