TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pilgrimage

UK/ˈpɪlɡɹɪmɪd͡ʒ/ US/ˈpɪlɡɹɪmɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

pilgrimage nghĩa là cuộc hành hương, kiếp sống, đi hành hương.

Nghĩa của pilgrimage

Danh từ

  1. Cuộc hành hương.
    • to go on a pilgrimageđi hành hương
  2. Nghĩa bóng Kiếp sống (tựa như một cuộc du hành).

Nội động từ

  1. Đi hành hương.

Dạng từ của pilgrimage

Số nhiềupilgrimages
Ngôi thứ ba số ítpilgrimages
Hiện tại phân từ (-ing)pilgrimaging
Quá khứ phân từpilgrimaged
Quá khứpilgrimaged

Họ từ của pilgrimage

Câu hỏi thường gặp

pilgrimage nghĩa là gì?

pilgrimage (danh từ, nội động từ) nghĩa là cuộc hành hương, kiếp sống, đi hành hương.

pilgrimage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pilgrimage: giọng Anh (UK) /ˈpɪlɡɹɪmɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪlɡɹɪmɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.